DỊCH VỤ THÀNH LẬP CÔNG TY TẠI ĐÀ NẴNG
DU LỊCH ĐÀ NẴNG THÀNH LẬP CÔNG TY SỞ HỮU TRÍ TUỆ TOUR
Trở lại   DIỄN ĐÀN ĐÀ NẴNG - DANANG FORUM > LIÊN MỤC: CÁC CÂU LẠC BỘ > KINH DOANH & ĐẦU TƯ > Chứng khoán Đà Nẵng

Chứng khoán Đà Nẵng Chứng khoán Đà Nẵng - Mã chứng khoán Đà Nẵng - Công ty Chứng khoán Đà Nẵng

Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Cũ 30-10-2010, 08:42 PM
BNN's Avatar
BNN BNN vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
Hỏa Sơn
 
Tham gia ngày: Jun 2008
Đến từ: Đà Nẵng, Việt Nam
Bài gởi: 3,829
Cảm ơn: 3,876
Được cảm ơn 4,502/1,910 bài viết
BNN is on a distinguished road
Gửi tin nhắn qua Yahoo chát tới BNN
Mặc định CJC- Công ty CP Cơ điện Miền Trung (HNX)

CJC - CTCP CƠ ĐIỆN MIỀN TRUNG (HNX)
  • Thông tin
Mã niêm yết: CJC
Tên doanh nghiệp: CTCP CƠ ĐIỆN MIỀN TRUNG
Địa chị: Khu Công nghiệp Hoà Cầm, Quận Cẩm Lệ
Tỉnh thành: Đà Nẳng
Website: cemc.com.vn
Phone: 0511 218446
Sàn giao dịch: HNX
  • Lịch sử hình thành
Công ty CP Cơ điện Miền Trung hoạt động kinh doanh chính là cung cấp, chế tạo và lắp đặt thiết bị cơ khí thuỷ công phục vụ cho các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi. Sản phẩm chủ yếu của công ty là dây cáp và vật tư thiết bị điện.
  • Ngành nghề
Ngành nghề: Công nghiệp kỹ thuật
Nhóm ngành: Công nghiệp
Mô tả:
Các công ty thiết kế, sản xuất, phân phối:
-Phương tiện vận chuyển, máy móc trong xây dựng & nông nghiệp, tàu thuyền dân dụng (du thuyền, phà, ...)
- Máy móc công nghiệp & thiết bị nhà xưởng như máy tiện, máy ép & dây chuyền lắp ráp, thiết bị kiểm soát ô nhiễm, đúc, nén, hàn, nhà xưởng bằng thép, máy nén, máy bơm, trụ, máy nâng & cầu thang tự động."
Thông tin 3/2009 4/2009 1/2010 2/2010
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 84,385,660.49 174,913,234.21 11,747,099.50 68,694,998.17
Các khoản giảm trừ doanh thu 0.00 0.00 0.00 1,033,289.64
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 84,385,660.49 174,913,234.21 11,747,099.50 67,661,708.53
Giá vốn hàng bán 77,197,441.70 157,709,044.36 8,171,983.41 59,893,992.33
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 7,188,218.79 17,204,189.85 3,575,116.09 7,767,716.20
Doanh thu hoạt động tài chính 46,703.45 69,600.47 73,970.95 418,869.65
Chi phí tài chính 883,882.94 1,429,520.08 1,502,394.33 2,142,431.86
Trong đó: chi phí lãi vay 0.00 0.00 1,502,394.33 2,142,431.86
Chi phí bán hàng 136,715.44 3,914,953.13 82,980.80 62,976.80
Chi phí quản lý doanh nghiệp 3,765,555.51 6,586,402.77 1,171,253.73 3,496,194.41
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 2,448,768.35 5,342,914.35 892,458.17 2,484,982.80
Thu nhập khác 461,747.10 2,320,128.35 830,541.03 304,385.66
Chi phí khác 99,758.90 2,497,137.47 714,655.35 170,917.79
Lợi nhuận khác 361,988.20 -177,009.12 115,885.68 133,467.86
Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế 2,810,756.55 5,165,905.23 1,008,343.85 2,618,450.66
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 0.00 0.00 126,042.98 327,306.33
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 0.00 0.00 0.00 0.00
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 2,810,756.55 5,165,905.23 882,300.86 2,291,144.33
Lợi ích của cổ đông thiểu số 0.00 0.00 0.00 0.00
LNST của cổ đông công ty mẹ 2,810,756.55 5,165,905.23 882,300.86 2,291,144.33
Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông 2,810,756.55 5,165,905.23 882,300.86 2,291,144.33
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 1.41 2.58 0.44 1.15
Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng 2,810,756.55 5,165,905.23 882,300.86 2,291,144.33
Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng 1.41 2.58 0.44 1.15

Thông tin 2007 2008 2009
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 200,222,453.19 172,389,918.85 326,431,071.82
Các khoản giảm trừ doanh thu 33,902.00 0.00 164,700.00
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 200,188,551.19 172,389,918.85 326,266,371.82
Giá vốn hàng bán 181,938,002.26 158,989,284.85 291,512,882.51
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 18,250,548.93 13,400,633.99 34,753,489.32
Doanh thu hoạt động tài chính 196,852.28 296,083.02 581,266.90
Chi phí tài chính 677,174.26 2,453,334.54 4,635,722.76
Trong đó: chi phí lãi vay 675,143.86 0.00 4,427,558.52
Chi phí bán hàng 1,386,805.33 345,658.45 4,166,345.97
Chi phí quản lý doanh nghiệp 8,729,781.31 6,622,595.65 13,764,059.11
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 7,653,640.31 4,275,128.38 12,768,628.38
Thu nhập khác 1,187,913.05 1,357,547.23 4,901,714.19
Chi phí khác 368,316.34 1,315,976.10 4,231,362.57
Lợi nhuận khác 819,596.71 41,571.13 670,351.62
Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế 8,473,237.03 4,316,699.51 13,438,980.00
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 0.00 0.00 224,264.94
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 0.00 0.00 0.00
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 8,473,237.03 4,316,699.51 13,214,715.06
Lợi ích của cổ đông thiểu số 0.00 0.00 0.00
LNST của cổ đông công ty mẹ 8,473,237.03 4,316,699.51 13,214,715.06
Lợi nhuận phân phối cho cổ phiếu phổ thông 8,473,237.03 4,316,699.51 13,214,715.06
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 4.24 2.16 6.61
Lợi nhuận dùng để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng 8,473,237.03 4,316,699.51 13,214,715.06
Lãi cơ bản trên cổ phiếu pha loãng 4.24 2.16 6.61

  • Tải Báo cáo tài chính
    • CJC: Báo cáo tài chính quý I/2010
    • CJC: Báo cáo tài chính quý II/2010
    • CJC: Báo cáo tài chính bán niên năm 2010 đã soát xét
    • CJC: Báo cáo tài chính quý III/2010

thay đổi nội dung bởi: BNN, 10-11-2010 lúc 12:40 AM
Trả Lời Với Trích Dẫn
Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời

Nhãn
đà nẵng, điện lực, chứng khoán, cjc, hnx, hose, mã đà nẵng, miền trung


Ðang đọc: 1 (0 thành viên và 1 khách)
 
Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Chuyển đến

DNG Forum

Tel: 0236.3707404 - Hotline: 0915.888404
© Danang Travel - Managed by DNG Business

THÀNH LẬP CÔNG TY TẠI ĐÀ NẴNG | ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU TẠI ĐÀ NẴNG | ĐĂNG KÝ MÃ VẠCH TẠI ĐÀ NẴNG | BẢO HỘ NHÃN HIỆU TẠI ĐÀ NẴNG
Liên Lạc - DaNang Forum - Lưu Trữ - Lên Trên